splendid trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Vehicular traffic is now catered for by a newer bridge, from which splendid views may be had of the original bridge and an aqueduct that takes water to the vineyards of Saint-Jean-de-Fos.

Hiện tại, giao thông bằng xe cộ qua lại được phục vụ bởi một cây cầu mới, từ đó có thể quan sát được vẻ đẹp lộng lẫy của cây cầu Pont du Diable, cầu máng nước đã cạn và khu vườn nho của Saint-Jean-de-Fos.

WikiMatrix

Yes, splendid.

À, tuyệt vời.

OpenSubtitles2018.v3

The Assyrians would snatch them from their splendid ivory couches and drag them off into captivity.

Người A-si-ri sẽ đến bắt lấy họ từ trên các ghế dài bằng ngà lộng lẫy mà kéo họ đến chốn lưu đày.

jw2019

Then you’ll go back to America and be a splendid architect.

Rồi anh sẽ về Mỹ và làm một kiến trúc sư giỏi.

OpenSubtitles2018.v3

We saw a milk-house built of stone with a spring running through it, a splendid thing.

Chúng tôi thấy một trại sữa xây bằng đá với một dòng suối chảy qua, một điều kỳ diệu.

Literature

It was splendid of her to make the sacrifice.

Cô ấy thật cao cả khi dám hi sinh.

OpenSubtitles2018.v3

I appreciate her splendid voice as a precious diamond.”

Tôi cảm thấy giọng hát của cô lộng lẫy như một viên kim cương quý giá.”

WikiMatrix

Splendid, splendid.

Tốt lắm, rất tốt.

OpenSubtitles2018.v3

Splendid.

Đẹp đấy.

OpenSubtitles2018.v3

Splendid.

Tuyệt vời.

OpenSubtitles2018.v3

The scriptures confirm that Father in Heaven saved His greatest, most splendid, supreme creation, woman, to the end.

Thánh thư xác nhận rằng Cha Thiên Thượng đã để dành sự sáng tạo vĩ đại nhất, tuyệt vời nhất, tột bậc nhất, là người phụ nữ, vào lúc cuối cùng.

LDS

Responsiveness to what we learn through such written or spoken words is a splendid form of self-discipline.

Hưởng ứng nhiệt tình với điều chúng ta học được qua những bài viết hoặc qua lời dạy dỗ như thế, đó là hình thức tuyệt vời của kỷ luật tự giác.

jw2019

She makes it look so splendid don’t you think, old sport?

Trông cô ấy thật rạng rỡ, phải không, anh bạn?

OpenSubtitles2018.v3

In the final panel, we see the landscape is a city made from human skulls, and one fly responds: “Don’t be too hard on them, they did leave us such splendid cities”.

Trong cảnh cuối, người ta thấy khung cảnh đó là một thành phố làm từ đầu lâu người, và một con ruồi đã trả lời: “Đừng có khó khăn quá, họ thực sự đã để lại cho chúng ta những thành phố lộng lẫy thế cơ mà”.

WikiMatrix

Today, the vast majority of Jehovah’s servants have the splendid hope of everlasting life on a paradise earth.

Ngày nay phần lớn tôi tớ của Đức Giê-hô-va có hy vọng huy hoàng về sự sống đời đời trong địa đàng.

jw2019

Well, Jehovah has extended to you the key to that splendid future.

Đức Giê-hô-va đã cho bạn chìa khóa để vào tương lai rực rỡ đó.

jw2019

” Thanks to you, we’re having a splendid holiday.

Chúng tôi ăn mừng với bạn một kỳ nghỉ tuyệt vời.

OpenSubtitles2018.v3

(John 8:32) How their hearts swelled with gratitude for what they were learning about Jehovah, his love, and his splendid purposes!

(Giăng 8:32). Lòng họ tràn đầy biết ơn vì được hiểu biết về Đức Giê-hô-va, về tình yêu thương và ý định tuyệt vời của Ngài!

jw2019

Both my parents set a splendid example of Christian integrity.

Cả cha lẫn mẹ của tôi đều nêu một gương tuyệt vời về lòng trung thành của tín đồ đấng Christ.

jw2019

In many ways, it’s often said, the most splendid of god’s creatures.

Thường thì họ hay nói rằng phụ nữ là sinh vật lộng lẫy nhất của Đức Chúa.

OpenSubtitles2018.v3

Splendid day, isn’t it?

Thật là một ngày đẹp trời, đúng không?

OpenSubtitles2018.v3

What a splendid setting!

Thật là một khung cảnh tuyệt mỹ!

jw2019

And what splendid prospects such obedient families have!

Và những gia đình như thế có triển vọng thật huy hoàng thay!

jw2019

You’re splendid.

thật lộng lẫy.

OpenSubtitles2018.v3

Therefore of all the brilliant exploits performed by Scipio this seems to me the most splendid and most adventurous.”

Vì vậy mà trong tất cả những kỳ công oai hùng được Scipio tạo ra, cái này dường như đối với tôi là cái huy hoàng nhất và liều lĩnh nhất “.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.