somehow tiếng Anh là gì?

somehow tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng somehow trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ somehow tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm somehow tiếng Anh
somehow
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ somehow

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

somehow tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ somehow trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ somehow tiếng Anh nghĩa là gì.

somehow /’sʌmhau/

* phó từ
– vì lý do này khác, không biết làm sao
=somehow or other I never liked him+ không biết làm sao tôi không thích nó
– bằng cách này cách khác
=I must get if finished somehow+ bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó

Thuật ngữ liên quan tới somehow

Tóm lại nội dung ý nghĩa của somehow trong tiếng Anh

somehow có nghĩa là: somehow /’sʌmhau/* phó từ- vì lý do này khác, không biết làm sao=somehow or other I never liked him+ không biết làm sao tôi không thích nó- bằng cách này cách khác=I must get if finished somehow+ bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó

Đây là cách dùng somehow tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ somehow tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

somehow /’sʌmhau/* phó từ- vì lý do này khác tiếng Anh là gì?
không biết làm sao=somehow or other I never liked him+ không biết làm sao tôi không thích nó- bằng cách này cách khác=I must get if finished somehow+ bằng cách này cách khác tiếng Anh là gì?
tôi phải làm xong việc đó

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.