‘somehow’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “somehow”, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ somehow , hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ somehow trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. ! He’s resisting somehow.

hắn chống chọi bằng cách nào đó.

2. Which somehow could be lost.

nếu ta năng bồi đắp thêm.

3. But somehow the idea stuck.

Theo cách nào đó, ý tưởng tắc tịt.

4. That’s somehow unprofessional and bad.

Điều đó thật tồi tệ và không chuyên nghiệp

5. And was this man involved somehow?

Và người này có liên can không?

6. Somehow, you get me a new liver.

Bằng cách nào đó, con kiếm được cho bố lá gan mới.

7. Somehow they find their way to you.

Bằng cách nào đó chúng tìm thấy đường đến với bạn.

8. But somehow, still… the devil cut in?

Nhưng bằng cách nào đó, vẫn còn… dấu hiệu của ác quỷ?

9. And yet, mysteriously, somehow the bee flies.

Tuy nhiên bằng một cách bí ẩn nào đó mà loài ong vẫn có thể bay.

10. So Grodd and Eiling are connected somehow?

Vậy Grodd và Gorilla bằng cách nào đó kết nối với nhau?

11. Somehow I managed to develop that skill.

Tôi đã tập khá nhuần nhuyễn kỹ năng đó.

12. Somehow that one-handed ape managed to disappear.

Bằng cách nào đó con khỉ một tay đó xoay sở biến mất được.

13. Somehow under the water he lost my mother.

Khương Duy theo quân Thục về nước và lạc mất mẹ.

14. But somehow, still, the devil got in her.

Nhưng bằng cách nào đó, vẫn còn… dấu hiệu của ác quỷ?

15. Somehow I had enough time to meet my deadline.

Bằng cách nào đó tôi đã có đủ thời gian để làm đúng thời hạn của mình.

16. Will Jehovah’s pure worshippers somehow be marked for survival?

Những người thờ phượng Đức Giê-hô-va có được đánh dấu bằng một cách nào đó để sống sót không?

17. But somehow, it didn’t matter about the publicity.

Tuy nhiên, không hiểu tại sao, buổi biểu diễn không được công khai.

18. Deep down somehow, I didn’t think she would.

Đáy lòng, tôi không nghĩ là cô ấy sẽ chết.

19. What, is this somehow supposed to intimidate me?

Sao, nghĩ là chuyện này làm nhụt chí con?

20. Did you somehow know about the parole screening beforehand?

Cô có nghe về việc giảm án trước đó chưa?

21. We need to somehow get their message to the policymakers.

Chúng ta cần bằng một cách nào đó đưa thông điệp của họ tới với những người hoạch định chính sách.

22. His advice is a little cuckoo but somehow it works.

Lời khuyên khỉ gió của anh ta nhưng có vẻ có vài thứ đã đạt kết quả.

23. And then you somehow wind up overcooking the turkey anyway.

Và rồi.. không hiểu sao cuối cùng cô lại nấu gà tây chín quá.

24. We have to get rid of these damn lice somehow.

Cốt sao thoát khỏi lũ chấy rận khốn kiếp này!

25. I know you think James is somehow holding me back.

Con biết bố nghĩ James là người ngăn cản bước tiến của con.

26. Somehow, I gotta go back and set things right.

Dù như thế nào nào… ta cũng phải quay lạivà sửa lại mọi lỗi lầm.

27. This dog somehow got tangled up with Tyree’s horse.

Con chó đó làm vướng chân con ngựa của Tyree.

28. But somehow, we went back to business as usual.

Nhưng bằng cách nào đó, chúng tôi trở lại với công việc thường nhật.

29. Somehow I lost my balance and rolled off the roof.

Bỗng dưng tôi mất thăng bằng lăn từ mái nhà rơi xuống đất.

30. (Applause) And this image somehow went all over the world.

(Vỗ tay) Bức ảnh này bằng cách nào đó đã đi khắp thế giới.

31. And yet you somehow came to it through the D.O.D.

Và bằng cách nào đó cô vẫn qua được nhờ D.O.D. ( Bộ Quốc phòng )

32. (Matthew 28:18) Did that somehow strike fear into the disciples?

(Ma-thi-ơ 28:18) Câu nói đó có khiến các môn đồ lo sợ không?

33. Somehow, I pictured you quite differently as a dignified old gentleman.

Không hiểu sao, tôi lại tưởng tượng anh là một quý ông cao sang đứng tuổi.

34. This whole TED effect, it sort of ups your wisdom, somehow.

Ảnh hưởng của TED, khiến sự khôn ngoan của bạn tăng lên chút đỉnh.

35. Somehow, the seal manages to reach a tiny ice floe.

Bằng cách nào đó, con hải cẩu níu được một tảng băng nhỏ.

36. Somehow the number stations are connected To these first people.

Mấy đài phát thanh vô danh này có liên quan với những người đầu tiên.

37. “Whatever was broken, we were going to fix it somehow.

Có gì sứt mẻ, chúng tôi sẵn sàng tìm cách hàn gắn.

38. I don’t know if we shouldn’t mark the grave somehow.

Tôi không biết mình có nên làm bia mộ không.

39. We kept asking ourselves if we had somehow failed as parents.”

Chúng tôi luôn tự hỏi không biết mình có chu toàn bổn phận của người làm cha mẹ hay không”.

40. I have a strange foeling that here, somehow, time stands still.

Tôi có một cảm giác kỳ lạ rằng ở ngay đây, một cách nào đó, thời gian đang đứng yên.

41. “DIA says it’s ‘Somehow‘ a good day in debut MV”. allkpop.com.

Truy cập 13 tháng 6 năm 2016. ^ “DIA says it’s ‘Somehow’ a good day in debut MV”. allkpop.com.

42. He spun around and somehow the club was in my hands

Hắn quay đầu một cái, côn lại nằm trong tay ta.

43. Why not tweak our hormones or modify our reproductive organs, somehow?

Sao không thay đổi hormone hay thay đổi hệ sinh sản?

44. As if being on TV somehow made her immune to the consequences.

Cứ như là được lên TV đã khiến cô ta không còn biết tới hậu quả vậy.

45. I just wish we could make it up to you somehow, man.

Tới nghĩ là bọn này muôn làm cho cậu một điều gì đó, anh bạn.

46. Somehow something tells me that Hank is here because of you.

Không hiểu sao… có cái gì đó mách bảo em rằng Hank phải vào đây là vì anh.

47. Somehow, she found time to study English and gain IT qualifications.

Thế mà mẹ vẫn kiếm ra thời gian học tiếng Anh và lấy bằng công nghệ thông tin.

48. SOMEHOW IT JUST DOESN’T SEEM LIKE THE RIGHT THING TO DO.

Chả hiểu sao tôi thấy làm thế là sai trái.

49. If you somehow carry this one virus, there is only one cure.

Nếu như anh bằng cách nào đó mang chủng virus này, thì chỉ có duy nhất 1 thuốc giải.

50. Because somehow I can’t imagine the blind, vegan… beef salesman having sex.

Không, tôi chỉ không thể tin nổi, một gã mù còn tơ, kiêng thịt lại đi bán thịt.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.