Sights là gì

Nội dung chính

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈsɑɪt/

Hoa Kỳ

[ˈsɑɪt]

Danh từSửa đổi

sight /ˈsɑɪt/

  1. Sự nhìn, thị lực. long sight   tật viễn thịnear sight   tật cận thịloss of sight   sự mù, sự loà
  2. Sự nhìn, sự trông; cách nhìn. to catch sight of somebody   nhìn thấy aito translate at sight   nhìn và dịch ngaydo what is right in your own sight   hãy làm điều anh cho làm phải
  3. Tầm nhìn. victory out of sight   lẫn mấtto put something out of sight   giấu cất vật gì; lờ cái gì điout of my sight!   cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
  4. Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày. these roses are a sight to see   những bông hồng này trông thật đẹp mắt
  5. (Thông tục) Số lượng nhiều. it will cost a sight of money   cái đó sẽ tốn khối tiền
  6. Sự ngắm; máy ngắm (ở súng… ). to take a careful sight before firing   ngắm cẩn thận trước khi bắnline of sight   đường ngắm

Từ dẫn xuấtSửa đổi

  • sightly

Từ liên hệSửa đổi

  • insight

Thành ngữSửa đổi

  • to heave in sight: Xem Heave.
  • to make a sight of oneself: Ăn mặc lố lăng.
  • out of sight out of mind: Xa mặt cách lòng.
  • a sight for sore eyes: Xem Sore.
  • to take a sight at (of): (Từ lóng) Vẫy mũi chế giễu.

Ngoại động từSửa đổi

sight ngoại động từ /ˈsɑɪt/

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy.
  2. Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).
  3. Ngắm (súng).
  4. Lắp máy ngắm (vào súng… ).

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.