Ngày 15: Ngữ pháp tiếng Anh: Cách dùng động từ Should

Trong bài học ngữ hôm nay, chúng ta tìm hiểu về Cách dùng động từ Should. Đây là điểm ngữ pháp khá dễ để học và sử dụng nhé.

Động từ Should dùng để khuyên ai đó nên hay không nên làm điều gì. Hãy xem những ví dụ sau để thấy được Should dùng như thế nào.

– Students should wear uniform. (Học sinh nên mặc đồng phục.)
– We should wear warm coats in this weather. (Chúng ta nên mặc áo khoác ấm trong thời tiết này.)

– She should go to the doctor.(Chị ấy nên đến gặp bác sĩ.)
– He shouldn’t smoke here. (Anh ấy không nên hút thuốc ở đây.)
– They should study hard. (Họ nên học hành chăm chỉ.)

Qua những ví dụ trên, ta có công thức về Should

Khẳng địnhS + should + V-nguyên mẫuPhủ địnhS + shouldn’t + V-nguyên mẫuNghi vấnShould + S + V-nguyên mẫu?

Từ công thức, ra rút ra được rằng động từ theo sau Should luôn là động từ nguyên mẫu.

Should cũng đi với Suggest:

  • Suggest (that) + S + (should) V-bare Infinitive

Ví dụ:

  • I suggest that he (should) apply for another job. Tôi gợi { rằng anh ấy (nên) ứng tuyển một công việc khác

Mở rộng:

Suggest doing sth:

Ví dụ:

  • I suggest him applying for another job. Tôi gợi { anh ấy ứng tuyển một công việc khác.

Bài tập áp dụng

Hoàn thành câu sau với should hoặc shouldn’t

1. He __________ hurry to school. It’s 7,55!
2. It’s 10.30 and you’re going to school tomorrow. You __________ go to bed right now.
3. Your room is really messy, you __________ tidy it immediately.
4. This boy is too fat, he eats all the time; he __________ eat between meals.
5. You always go to school on an empty stomach. You __________leave without having breakfast.
6. My friend smokes a lot; he __________ smoke at all, it’s bad for his health.
7. Your mother is always doing the housework alone. You ________sometimes help her.
8. Chips and hamburgers every day! That is very bad for your shape: you ________ stop eating them!
9. He spends his time watching TV. He __________ get some exercise.
10. He is often rude at school. He __________ be more polite towards his teachers and schoolmates.

Sau khi làm xong hãy kiểm tra đáp án để xem kết quả nhé!

>> Xem đáp án

  1. should 2. should 3. should 4. should not 5. should not 6. should not 7. should 8. should 9. should 10. should

Nếu cần hỗ trợ nào hãy liên hệ qua Facebook Page. Mời bạn kết nối với Team trên FacebookYoutube.

>> Ngữ pháp tiếng Anh: cách dùng câu mệnh lệnh

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.