Cấu Trúc và Cách Dùng SINCE trong Tiếng Anh

Cách dùng

Định nghĩa

Ví dụ

Ever since

/ˈev.ər sɪns/

continuously since that time

(tiếp tục, không ngừng kể từ một thời gian nào đó)

  • She has been depressed ever since she missed the chance to get a scholarship. 

  • Cô ấy đã không ngừng buồn bã kể từ khi cô ấy bỏ lỡ mất cơ hội được nhận học bổng. 

Since when 

/sɪns wen/

used angrily in speech to ask someone why they believe a situation to be different from how it really is

(được dùng một cách tức giận trong khi nói để hỏi ai đó tại sao họ lại tin một tình huống khác xa với thực tế của nó)

  • Since when do you have a right to decide everything I do in my job?

  • Kể từ khi nào mà bạn tự cho mình cái quyền quyết định mọi thứ tôi làm trong công việc của mình?

from/since the year dot (UK)

from/since the year one (US)

for an extremely long time

(Trong một khoảng thời gian cực kì lâu/dài)

  • The house in the street corner has been there since the year dot/one.

  • Ngôi nhà ở góc phố đã ở đó trong một khoảng thời gian rất dài.  

from/since time immemorial

for a very long time

(Trong một khoảng thời gian rất lâu/dài)

  • This family had farmed on the land since time immemorial.

  • Gia đình đó đã canh tác ở trên mảnh đất này từ rất lâu rồi. 

be the best thing since sliced bread

to be an excellent person or thing

(là một người hoặc một thứ gì đó hoàn hảo)

  • Sarah always studies a lot, she starts learning from early morning until late night just because she wants to be the best thing since sliced bread.

  • Sarah luôn luôn học rất nhiều, cô ấy bắt đầu học từ sáng sớm cho tới đêm muộn chỉ bởi vì cô ấy muốn trở thành một người hoàn hảo.  

since time out of mind

from a time long before one would be able to remember, since the distant past.

(từ một khoảng thời gian trước khi mà một người có thể ghi nhớ, kể từ một khoảng thời gian xa trong quá khứ)

  • Our family has left this town since time out of mind. 

  • Gia đình tôi đã rời thị trấn này kể từ khoảng thời gian rất lâu mà tôi không thể nhớ được là khi nào. 

since the beginning of time

For as long as can be remembered; for an extremely long time.

(Khoảng thời gian đủ dài để có thể nhớ, khoảng thời gian rất dài).

  • The scientists asserted that this type of plant had existed since the beginning of time. 

  • Những nhà khoa học đã khẳng định rằng loại thực vật này đã tồn tại trong khoảng thời gian rất dài. 

greatest thing since indoor plumbing 

A humorous and hyperbolic statement indicating one’s belief that something is excellent, especially something new and innovative.

Một sự tuyên bố hài hước, nói quá biểu thị một lòng tin của ai đó rằng cái gì là tuyệt vời, đặc biệt là những thứ mới và có tính chất đổi mới. 

  • The waterproof phone cases are the greatest thing since indoor plumbing, I no longer have to worry about dropping my phone into water when I go to the beach. 

  • Những chiếc ốp điện thoại chống nước là một phát kiến vĩ đại, tôi không còn phải lo lắng về việc làm rơi điện thoại xuống nước mỗi lần tôi đi biển nữa. 

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.