Cấu trúc Spend: công thức, cách dùng và bài tập – Xfaster

Cấu trúc Spend: công thức, cách dùng và bài tập

[rule_3_plain]

[rule_3_plain]

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Cấu trúc Spend: công thức, cách dùng và bài tập do Xfaster tổng hợp và biên soạn. Tài liệu bao gồm lý thuyết cụ thể về cấu trúc Spend trong Tiếng Anh và phân phối các bài tập không giống nhau giúp các em ôn tập các tri thức đã học. Chúc các em học tập tốt!

CẤU TRÚC SPEND: CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP

1. Lý thuyết

1.1. Cấu trúc Spend trong Tiếng Anh

a. Cách dùng Spend

Cấu trúc Spend dùng để chỉ khoảng thời kì đã sử dụng, dành ra, tiêu tốn thời kì để làm việc gì đấy. Cấu trúc Spend còn được gọi với cái tên “cấu trúc dành thời kì để làm gì”.

b. Cấu trúc Spend trong Tiếng Anh

Cấu trúc: S + spend + time/money + V-ing

→ Spend dùng để diễn đạt việc tiêu tốn tiền vào 1 việc nào đấy.

Eg. Spend something I’ve spent all my money already.

→ Nhưng tôi đã tiêu hết tiền rồi.

Eg. Spend something on something/on doing something She spent $100 on a new dress.

→ Cô đấy đã chi 100 USD cho 1 chiếc váy mới.

Eg. Spend (something doing something) The company has spent thousands of dollars updating their computer systems.

→ Doanh nghiệp đã chi hàng nghìn USD cập nhật các hệ thống máy tính của họ.

Eg. I just can’t seem béo stop spending.

→Tôi chừng như chẳng thể dừng chi phí.

Eg. He spends a lot of time cleaning her classroom.

→ Anh đấy dành rất nhiều thời kì để quét dọn phòng học của mình.

Eg. My father spent years building up him collection.

→ Bố của tôi đã dành nhiều 5 để xây dựng lên bộ sưu tập của ông đấy.

Eg. We have spent $69 million raising funds for charity.

→Chúng tôi dành 69 tỷ đô để gây quỹ từ thiện

c. Cách sử dụng các cấu trúc Spend

Cấu trúc: S + Spend + time/money + on + N/something + …

→ Người nào đấy dành ra bao lăm thời kì, tiền nong vào 1 thứ gì đấy.

Example: Ken spends 3 hours on her homework.

Cấu trúc: S + Spend + time/money + (on) + Doing…

→ Người nào đấy dành ra bao lăm thời kì, tiền nong để làm việc nào đấy.

Example: Jim spends a lot of money repairing his car.

Example: We spend three hours cleaning our house

Chú ý: Spend chia động từ theo thời của câu và theo chủ ngữ đứng phía trước.

1.2. Cách viết lại câu với cấu trúc Spend

1 số cách sử dụng cấu trúc Spend time trong tiếng Anh.

a. Viết lại câu từ Spend sang Waste

Spend = Waste = tiêu tốn

Cấu trúc: S + Spend + time/money + (on) + Ving/N…

→ S + Waste + time/money + (on) + Ving/N…

E.g. I spend a lot of time on day – dreaming.

→ Tôi dành rất nhiều thời kì để mộng mơ.

E.g. I waste a lot of time on day – dreaming.

→ Tôi tốn rất nhiều thời kì để mộng mơ.

b. Viết lại câu từ Spend sang It take

Cấu trúc: S + Spend + time/money + Ving/N…

→ It takes + somebody + time/money + béo Vinf…

E.g. She spent hours trying béo repair the car.

→ Cô đấy đã dành nhiều giờ để phấn đấu tu sửa chiếc xe.

E.g. It took her hours béo try béo repair the car.

→ Cô đấy đã dành nhiều giờ để phấn đấu tu sửa chiếc xe.

c. 1 số cấu trúc khác của Spend

Cấu trúc: S + Spend + something + Ving + something…

E.g. My parents spent about $500 rebuilding the house.

→ Thầy u của tôi đã dành khoảng 500 đô để tu sửa lại ngôi nhà.

Cấu trúc: S + Spend + something + on + something…

E.g. Tom is spending more on clothings than he used béo.

→ Tom đang dành rất nhiều cho áo quần hơn trước kia.

Chú ý: Sau 2 cấu trúc trên của Spend có thể đi kèm sau đấy là “with someone”.

1.3. Thành ngữ sử dụng với Spend

Cấu trúc: Spend the night with somebody

E.g. My daughter’s spending the night with a friend.

→ Con gái tôi dành cả đêm qua với 1 người bạn.

Cấu trúc: Also spend the night together

→ Cùng qua đêm với nhau

Cấu trúc: To stay with someone for a night.

→ Ở lại với người nào đấy trong 1 đêm.

2. Bài tập

2.1. Hoàn thành những câu sau sử dụng Spend/Spend time/Spend money

1. At the same time, credit card companies and hire purchase outfits are queuing up béo let us _____ we don’t have yet.

2. It’s not like me or my friends ever had any real money béo _____ at the mall.

3. Corporate America’s reluctance béo _____and hire has been the biggest drag on this lackluster recovery.4.

4. The ten celebrities will _____ two weeks in Australia surviving on rice and water.

5. The average _____per child is continuing béo rise year-on-year.

6. The total _____ on both the games and the advertising for the Third Place campaign is around €3 million.

7. Most of its advertising _____ goes béo local newspapers, much of it in Britain, and béo local radio stations.

8. We had an average _____ of 500 euro per year on new books

9. People who _____ that much money are looking for a return on their investment.

10. It’s not just a matter of how much money you _____ on a film.

11. This has been achieved by increasing customer numbers and their average _____ .

12. Health Boards around the country lowered their advertising _____ by up béo 50 per cent in recent months in order béo trim costs.

13. We _____ a lot of energy trying béo be in fashion

14. By now there should be nobody who doesn’t agree that how much money we _____ per pupil makes a difference.

15. ‘They _____ a lot of time with Bradley and I just filled up when they told me what they were doing,’ she said.

16. Being a board member of our local animal shelter, I know that much of the money we _____ on vet services goes béo vaccinations.

17. Moreover, the average _____ by overseas visitors in the county is significantly less than in other regions.

18. They hire their own publicity people and they go out and _____ on their own too.

19. I’d _____ whatever money I had béo hire investigators béo come down, béo follow people, béo look at every lead they have.

20. On the weekends, whenever I got paid I would _____ all my money in the bar.

21. So adults had more money béo _____ on goods and services and invest in their families’ education.

22. Microsoft group marketing manager Nick McGrath likens the _____ béo the amount used in launching a new car.

23. Our hope is that we don’t have béo actually _____ all the money.

24. Last week the town council passed a motion béo _____ a day picking up litter around the town.

25. The Government also spent less per person on health in 2001 than the average _____ of 30 countries surveyed in the report.

26. This still amounts béo an aggregate _____ of several million.

27. The company carefully monitors the effectiveness of its advertising _____ and monitors the sites from which punters travel béo place bets.

28. While some complaint of London prices, the average _____ is around £30, all in.

29. Advertising _____ all but dried up over July and August.

30. The directories secure seven percent of the advertising _____ in Ireland.

2.2. Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. My father often … 8 hours a day working in the factory.

A. Spends

B. Spent

2. You should not … The whole day on computer games.

A. To waste

B. Waste

3. Jim spends a little time … His homework.

A. On

B. In

4. Girls often waste hours … Buying one pair of shoes.

A. On

B. In

5. How long did you spend on …?

A. Doing your housework

B. To do your housework

6. My sister always … Money on clothes.

A. Waste

B. Wastes

2.3. Viết lại câu sử dụng cấu trúc thích hợp

1. We often spend 30 minutes reviewing our lesson before class.

2. I spend two hours doing my homework everyday.

3. It takes Jess 30 minutes béo remove her makeup everyday.

4. I spent one hour and 40 minutes watching the “EXIT” movie in the cinema.

5. They used béo walk béo school in half an hour.

6. Son Naeun spent 5 days visiting Danang.

7. She spends 20 minutes washing her dog every week.

3. Đáp án

3.1.

1. At the same time, credit card companies and hire purchase outfits are queuing up béo let us spend money we don’t have yet.

2. It’s not like me or my friends ever had any real money béo spend at the mall.

3. Corporate America’s reluctance béo spend and hire has been the biggest drag on this lackluster recovery.4.

4. The ten celebrities will spend two weeks in Australia surviving on rice and water.

5. The average spend per child is continuing béo rise year-on-year.

6. The total spend on both the games and the advertising for the Third Place campaign is around €3 million.

7. Most of its advertising spend goes béo local newspapers, much of it in Britain, and béo local radio stations.

8. We had an average spend of 500 euro per year on new books

9. People who spend that much money are looking for a return on their investment.

10. It’s not just a matter of how much money you spend on a film.

11. This has been achieved by increasing customer numbers and their average spend.

12. Health Boards around the country lowered their advertising spend by up béo 50 percent in recent months in order béo trim costs.

13. We spend a lot of energy trying béo be in fashion

14. By now there should be nobody who doesn’t agree that how much money we spend per pupil makes a difference.

15. ‘They spend a lot of time with Bradley and I just filled up when they told me what they were doing,’ she said.

16. Being a board member of our local animal shelter, I know that much of the money we spend on vet services goes béo vaccinations.

17. Moreover, the average spend by overseas visitors in the county is significantly less than in other regions.

18. They hire their own publicity people and they go out and spend money on their own too.

19. I’d spend whatever money I had béo hire investigators béo come down, béo follow people, béo look at every lead they have.

20. On the weekends, whenever I got paid I would spend all my money in the bar.

21. So adults had more money béo spend on goods and services and invest in their families’ education.

22. Microsoft group marketing manager Nick McGrath likens the spend béo the amount used in launching a new car.

23. Our hope is that we don’t have béo actually spend all the money.

24. Last week the town council passed a motion béo spend a day picking up litter around the town.

25. The Government also spent less per person on health in 2001 than the average spend of 30 countries surveyed in the report.

26. This still amounts béo an aggregate spend of several million.

27. The company carefully monitors the effectiveness of its advertising spend, and monitors the sites from which punters travel béo place bets.

28. While some complaints about London prices, the average spend is around £30, all in.

29. Advertising spent all but dried up over July and August.

30. The directories secure seven percent of the advertising spend in Ireland.

3.2.

1. A

2. B

3. A

4. B

5. A

6. B

3.3.

1. It takes us 30 minutes béo review our lesson before class.

2. It takes me two hours each day béo do my homework.

3. Jess spends 30 minutes removing her makeup every day.

4. It took me one hour and 40 minutes béo watch the “EXIT” movie in the cinema.

5. It took them half an hour béo walk béo school.

6. It took Son Naeun 5 days béo visit Danang.

7. It took her 20 minutes béo wash her dog every week.

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Cấu trúc Spend: công thức, cách dùng và bài tập. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo
Trạng từ trong Tiếng Anh và những tri thức nhất mực phải biết

Chúc các em học tập tốt!

Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo

424

Trạng từ trong Tiếng Anh và những tri thức nhất mực phải biết

333

Giới từ trong Tiếng Anh và bài tập kèm theo

513

Tổng quan về danh động từ và động từ nguyên mẫu có To

250

Tổng hợp các từ hạn định trong Tiếng Anh và bài tập vận dụng

262

Thì dĩ vãng tiếp tục với While và When

794

[rule_2_plain]

[rule_2_plain]

#Cấu #trúc #Spend #công #thức #cách #dùng #và #bài #tập

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.